Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

good fortune

/ɡʊd ˈfɔːrtʃuːn/

Đang hiển thị mục gốc good fortune cho “have good fortune”.

Nghĩa thường dùng

sự may mắn hoặc thành công mang lại hạnh phúc cụm từ

“She had the good fortune to travel the world.”Cô ấy có được may mắn khi du lịch khắp thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...