Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

high blood pressure

/ˌhaɪ ˈblʌd ˌpreʃ.ə/

Đang hiển thị mục gốc high blood pressure cho “have high blood pressure”.

Nghĩa thường dùng

Cao huyết áp cụm từ

“My father has high blood pressure, so he eats healthy food.”Bố tôi bị cao huyết áp, nên ông ăn thực phẩm lành mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...