Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have implications for

/hæv ˌɪmplɪˈkeɪʃənz fɔːr/

Nghĩa thường dùng

để có tác động hoặc hậu quả cho điều gì đó cụm từ

“This decision has implications for future policies.”Quyết định này có tác động đến các chính sách tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...