have implications for
/hæv ˌɪmplɪˈkeɪʃənz fɔːr/
Nghĩa thường dùng
để có tác động hoặc hậu quả cho điều gì đó
cụm từ
“This decision has implications for future policies.”Quyết định này có tác động đến các chính sách tương lai.