Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

have lunch /ˌhævlʌntʃ/

v.phr

  • Ăn trưa

ví dụ

She has lunch with her friends at noon. — Cô ấy ăn trưa với bạn bè lúc 12 giờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...