have lunch
Nghĩa thường dùng
“She has lunch with her friends at noon.”Cô ấy ăn trưa với bạn bè lúc 12 giờ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
v.phr
- Ăn trưa
ví dụ
She has lunch with her friends at noon. — Cô ấy ăn trưa với bạn bè lúc 12 giờ.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She has lunch with her friends at noon.”Cô ấy ăn trưa với bạn bè lúc 12 giờ.
She has lunch with her friends at noon. — Cô ấy ăn trưa với bạn bè lúc 12 giờ.
Đang tải...