Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have lunch

/ˌhævlʌntʃ/

Nghĩa thường dùng

ăn trưa cụm từ

“She has lunch with her friends at noon.”Cô ấy ăn trưa với bạn bè lúc 12 giờ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

v.phr

  • Ăn trưa

ví dụ

She has lunch with her friends at noon. — Cô ấy ăn trưa với bạn bè lúc 12 giờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...