Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

master

/ˈmæs.tər/

Đang hiển thị mục gốc master cho “have mastered”.

Nghĩa thường dùng

bậc thầy danh từ

“He is a master of chess.”Ông ấy là bậc thầy cờ vua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...