Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

No doubt

Đang hiển thị mục gốc No doubt cho “have no doubt”.

Nghĩa thường dùng

Không còn nghi ngờ gì nữa, chắc chắn cụm từ

“She studied really hard, so no doubt she'll pass the exam.”Cô ấy học rất chăm, nên chắc chắn cô ấy sẽ vượt qua kỳ thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...