no holds barred
/noʊ hoʊldz bɑːrd/
Đang hiển thị mục gốc no holds barred cho “have no holds barred”.
Nghĩa thường dùng
hành động không có giới hạn hay ràng buộc
cụm từ
“In this discussion, there are no holds barred.”Trong cuộc thảo luận này, không có giới hạn nào cả.