Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have no interest in

/hæv noʊ ˈɪntrəst ɪn/

Nghĩa thường dùng

không quan tâm đến điều gì đó cụm từ

“He has no interest in politics.”Anh ấy không quan tâm đến chính trị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...