Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have no secrets

/hæv noʊ ˈsiːkrəts/

Nghĩa thường dùng

hoàn toàn cởi mở và trung thực với ai đó. cụm từ

“In a good relationship, you should have no secrets from each other.”Trong một mối quan hệ tốt, bạn không nên có bí mật với nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...