Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have on

/hæv ˈɒn/

Nghĩa thường dùng

đang mặc (trên người) cụm động từ

“He had on a smart suit for the interview.”Anh ấy mặc một bộ vest lịch sự đi phỏng vấn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...