Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have one's heart in one's mouth

Nghĩa thường dùng

cảm thấy rất lo âu hoặc sợ hãi cụm từ

“I had my heart in my mouth when I heard the news.”Tôi cảm thấy rất lo âu khi nghe tin này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...