Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

qualifications

/ˌkwɒl.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃənz/

Đang hiển thị mục gốc qualifications cho “have qualifications”.

Nghĩa thường dùng

bằng cấp danh từ

“She has the qualifications for the job.”Cô ấy có bằng cấp cho công việc này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...