repercussions
Đang hiển thị mục gốc repercussions cho “have repercussions”.
Nghĩa thường dùng
“The repercussions of the war were felt for decades.”Những hậu quả của cuộc chiến đã được cảm nhận trong nhiều thập kỷ.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc repercussions cho “have repercussions”.
“The repercussions of the war were felt for decades.”Những hậu quả của cuộc chiến đã được cảm nhận trong nhiều thập kỷ.
Đang tải...