Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

repercussions

/ˌriː.pərˈkʌʃ.ənz/

Đang hiển thị mục gốc repercussions cho “have repercussions”.

Nghĩa thường dùng

Những tác động hoặc hậu quả của một hành động hoặc sự kiện. danh từ

“The repercussions of the war were felt for decades.”Những hậu quả của cuộc chiến đã được cảm nhận trong nhiều thập kỷ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...