Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

responsibilities

/rɪˌspɒnsəˈbɪlɪtiz/

Đang hiển thị mục gốc responsibilities cho “have responsibilities”.

Nghĩa thường dùng

trách nhiệm danh từ

“He has many responsibilities at work.”Anh ấy có nhiều trách nhiệm tại nơi làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...