Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have second thoughts

/hæv ˈsɛkənd θɔːts/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu nghi ngờ quyết định của mình, do dự lại thành ngữ

“Are you having second thoughts about the job offer?”Bạn có đang nghi ngờ lại về lời mời làm việc đó không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...