Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seen

/siːn/

Đang hiển thị mục gốc seen cho “have seen”.

Nghĩa thường dùng

đã thấy động từ

“I have seen that movie.”Tôi đã xem bộ phim đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...