Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

skeletons in the closet

/ˈskɛlɪtənz ɪn ðə ˈklɒzɪt/

Đang hiển thị mục gốc skeletons in the closet cho “have skeletons in the closet”.

Nghĩa thường dùng

những bí mật hay kỷ niệm bị giấu kín, xấu hổ cụm từ

“Everyone has skeletons in the closet that they don't want to reveal.”Ai cũng có những bí mật mà họ không muốn tiết lộ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...