have something down pat
/hæv ˈsʌmθɪŋ daʊn pæt/
Nghĩa thường dùng
đã học thuộc/nắm vững hoàn toàn, làm một cách trơn tru
thành ngữ
“She has the multiplication tables down pat.”Cô ấy thuộc lòng bảng cửu chương một cách hoàn hảo.