Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have something down pat

/hæv ˈsʌmθɪŋ daʊn pæt/

Nghĩa thường dùng

đã học thuộc/nắm vững hoàn toàn, làm một cách trơn tru thành ngữ

“She has the multiplication tables down pat.”Cô ấy thuộc lòng bảng cửu chương một cách hoàn hảo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...