Từ điển Anh–Việt

112.338 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have something in common

/hæv ˈsʌmθɪŋ ɪn ˈkɒmən/

Nghĩa thường dùng

có điểm chung cụm từ

“We get on well because we have a lot in common.”Chúng tôi hợp nhau vì có nhiều điểm chung.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...