Từ điển Anh–Việt

112.492 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have something up your sleeve

/hæv ˈsʌmθɪŋ ʌp jɔː sliːv/

Nghĩa thường dùng

có kế hoạch bí mật hoặc giải pháp dự phòng chưa tiết lộ thành ngữ

“The coach still has something up his sleeve for the second half.”Huấn luyện viên vẫn còn kế sách bí mật cho hiệp hai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...