have something up your sleeve
Nghĩa thường dùng
“The coach still has something up his sleeve for the second half.”Huấn luyện viên vẫn còn kế sách bí mật cho hiệp hai.
Từ điển Anh–Việt
112.492 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The coach still has something up his sleeve for the second half.”Huấn luyện viên vẫn còn kế sách bí mật cho hiệp hai.
Đang tải...