Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sorrowful eyes

/ˈsɔroʊfəl aɪz/

Đang hiển thị mục gốc sorrowful eyes cho “have sorrowful eyes”.

Nghĩa thường dùng

đôi mắt thể hiện nỗi buồn cụm từ

“She looked at him with sorrowful eyes.”Cô ấy nhìn anh bằng đôi mắt buồn bã.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...