Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spare time

/ˌspeə ˈtaɪm/

Đang hiển thị mục gốc spare time cho “have spare time”.

Nghĩa thường dùng

thời gian rảnh rỗi danh từ

“In my spare time, I like to draw and learn English.”Lúc rảnh, tôi thích vẽ và học tiếng Anh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...