advantage
Đang hiển thị mục gốc advantage cho “have the advantage”.
Nghĩa thường dùng
“Having a car is an advantage.”Có xe hơi là một lợi thế.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc advantage cho “have the advantage”.
“Having a car is an advantage.”Có xe hơi là một lợi thế.
Đang tải...