Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have the blues

/hæv ðə bluːz/

Nghĩa thường dùng

buồn bã, chán nản, ủ rũ thành ngữ

“He's had the blues ever since he broke up with his girlfriend.”Anh ấy buồn bã kể từ khi chia tay bạn gái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...