Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have the courage of your convictions

Nghĩa thường dùng

kiên định với niềm tin của bạn cụm từ

“You must have the courage of your convictions to speak out.”Bạn phải kiên định với niềm tin của mình để lên tiếng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...