have the impression
Nghĩa thường dùng
có cảm giác, có ấn tượng (về ai/cái gì)
cụm từ
“When I first met my new boss, I had/got the impression that he might be a difficult person to work for.”Khi lần đầu gặp sếp mới, tôi có cảm giác ông ấy là người khó làm việc cùng.