Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have the impression

Nghĩa thường dùng

có cảm giác, có ấn tượng (về ai/cái gì) cụm từ

“When I first met my new boss, I had/got the impression that he might be a difficult person to work for.”Khi lần đầu gặp sếp mới, tôi có cảm giác ông ấy là người khó làm việc cùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...