Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impression

/ɪmˈprɛʃən/

Đang hiển thị mục gốc impression cho “have the impression that”.

Nghĩa thường dùng

ấn tượng danh từ

“Her speech left a lasting impression on the audience.”Bài phát biểu của cô ấy để lại ấn tượng lâu dài cho khán giả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...