Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have the last laugh

/hæv ðə læst læf/

Nghĩa thường dùng

thành công sau khi người khác nghĩ bạn sẽ thất bại cụm từ

“Despite the challenges, she had the last laugh when she won the competition.”Mặc dù gặp khó khăn, cô ấy đã có tiếng cười cuối cùng khi chiến thắng cuộc thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...