Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

solution

/səˈluːʃən/

Đang hiển thị mục gốc solution cho “have the solution”.

Nghĩa thường dùng

giải pháp danh từ

“I need a solution.”Tôi cần một giải pháp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...