Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have time to

Nghĩa thường dùng

có thời gian để (làm gì) verb+verb

“I’m sorry, I didn’t have time to do my homework.”Xin lỗi, tôi không có thời gian làm bài tập về nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...