Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

time to burn

/taɪm tu bɜrn/

Đang hiển thị mục gốc time to burn cho “have time to burn”.

Nghĩa thường dùng

có thời gian dư thừa cụm từ

“I have some time to burn before my meeting starts.”Tôi có một chút thời gian dư thừa trước khi cuộc họp bắt đầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...