time to burn
/taɪm tu bɜrn/
Đang hiển thị mục gốc time to burn cho “have time to burn”.
Nghĩa thường dùng
có thời gian dư thừa
cụm từ
“I have some time to burn before my meeting starts.”Tôi có một chút thời gian dư thừa trước khi cuộc họp bắt đầu.