Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have to

/ˈhæv tuː/

Nghĩa thường dùng

phải (bắt buộc do hoàn cảnh bên ngoài, quy tắc) cụm từ

“I have to work on Saturday.”Tôi phải làm việc vào thứ Bảy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...