to face the consequences
Đang hiển thị mục gốc to face the consequences cho “have to face the consequences”.
Nghĩa thường dùng
Đối mặt với kết quả của hành động của mình.
cụm từ
“You need to face the consequences of your decisions.”Bạn cần phải đối mặt với hậu quả của quyết định của mình.