to pay the piper
/tʊ peɪ ðə ˈpaɪpər/
Đang hiển thị mục gốc to pay the piper cho “have to pay the piper”.
Nghĩa thường dùng
đối mặt với hậu quả của hành động
cụm từ
“If you make a mistake, you have to pay the piper.”Nếu bạn mắc sai lầm, bạn phải đối mặt với hậu quả.