Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to pay the piper

/tʊ peɪ ðə ˈpaɪpər/

Đang hiển thị mục gốc to pay the piper cho “have to pay the piper”.

Nghĩa thường dùng

đối mặt với hậu quả của hành động cụm từ

“If you make a mistake, you have to pay the piper.”Nếu bạn mắc sai lầm, bạn phải đối mặt với hậu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...