Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tricks

/trɪks/

Đang hiển thị mục gốc tricks cho “have tricks”.

Nghĩa thường dùng

mẹo danh từ

“He learned some magic tricks to entertain his friends.”Anh ấy đã học một số mẹo ảo thuật để giải trí cho bạn bè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...