Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have trouble

/ˌhæv ˈtrʌbl/

Nghĩa thường dùng

gặp rắc rối, chật vật (làm gì) cụm từ

“I often have trouble starting my motorbike on cold mornings.”Tôi thường chật vật khởi động xe máy vào những buổi sáng lạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...