have trouble
/ˌhæv ˈtrʌbl/
Nghĩa thường dùng
gặp rắc rối, chật vật (làm gì)
cụm từ
“I often have trouble starting my motorbike on cold mornings.”Tôi thường chật vật khởi động xe máy vào những buổi sáng lạnh.