Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trust in God

/trʌst ɪn ɡɑd/

Đang hiển thị mục gốc trust in God cho “have trust in God”.

Nghĩa thường dùng

tín thác vào Thiên Chúa cụm từ

“I have trust in God during hard times.”Tôi tín thác vào Thiên Chúa trong những lúc khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...