Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have two left feet

/hæv tuː lɛft fiːt/

Nghĩa thường dùng

Hành động vụng về hoặc lóng ngóng, đặc biệt là khi khiêu vũ. cụm từ

“I have two left feet, so dancing is not my thing.”Tôi vụng về, nên khiêu vũ không phải là sở trường của tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...