Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vision

/ˈvɪʒn/

Đang hiển thị mục gốc vision cho “have vision”.

Nghĩa thường dùng

tầm nhìn danh từ

“Great leaders share a compelling vision.”Những nhà lãnh đạo vĩ đại chia sẻ một tầm nhìn thuyết phục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...