with
Đang hiển thị mục gốc with cho “have with”.
Nghĩa thường dùng
“I am with my family.”Tôi đang ở với gia đình.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc with cho “have with”.
“I am with my family.”Tôi đang ở với gia đình.
Đang tải...