Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

with

/wɪð/

Đang hiển thị mục gốc with cho “have with”.

Nghĩa thường dùng

với giới từ

“I am with my family.”Tôi đang ở với gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...