Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have your finger in every pie

/hæv jʊr ˈfɪŋ.ɡər ɪn ˈɛv.ri paɪ/

Nghĩa thường dùng

Tham gia vào nhiều hoạt động hoặc công việc. cụm từ

“She likes to have her finger in every pie at work.”Cô ấy thích tham gia vào mọi hoạt động ở công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...