have your guard up
Nghĩa thường dùng
“In negotiations, always have your guard up.”Trong các cuộc đàm phán, luôn giữ cảnh giác.
Từ điển Anh–Việt
112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“In negotiations, always have your guard up.”Trong các cuộc đàm phán, luôn giữ cảnh giác.
Đang tải...