Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have your guard up

/hæv jʊr ɡɑrd ʌp/

Nghĩa thường dùng

Giữ cảnh giác và sẵn sàng bảo vệ bản thân. cụm từ

“In negotiations, always have your guard up.”Trong các cuộc đàm phán, luôn giữ cảnh giác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...