haveabath
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
v.phr
- Đi tắm
ví dụ
I have a bath every evening to relax after work. — Tôi đi tắm mỗi tối để thư giãn sau khi làm việc.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
I have a bath every evening to relax after work. — Tôi đi tắm mỗi tối để thư giãn sau khi làm việc.
Đang tải...