have a conversation
Đang hiển thị mục gốc have a conversation cho “having a conversation”.
Nghĩa thường dùng
“I had a conversation with my teacher about my grades.”Tôi đã có một cuộc trò chuyện với giáo viên về điểm số của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc have a conversation cho “having a conversation”.
“I had a conversation with my teacher about my grades.”Tôi đã có một cuộc trò chuyện với giáo viên về điểm số của mình.
Đang tải...