Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a meal

/hæv ə mil/

Đang hiển thị mục gốc have a meal cho “having a meal”.

Nghĩa thường dùng

ăn một bữa ăn cụm từ

“We will have a meal together tonight.”Chúng ta sẽ ăn tối cùng nhau tối nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...