having cold feet
Nghĩa thường dùng
“I was having cold feet about my decision to move abroad.”Tôi đã cảm thấy lo lắng về quyết định chuyển ra nước ngoài của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I was having cold feet about my decision to move abroad.”Tôi đã cảm thấy lo lắng về quyết định chuyển ra nước ngoài của mình.
Đang tải...