Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

having cold feet

/ˈhævɪŋ koʊld fiːt/

Nghĩa thường dùng

Cảm thấy lo lắng hoặc sợ hãi về điều gì đó mà bạn đã lên kế hoạch làm. cụm từ

“I was having cold feet about my decision to move abroad.”Tôi đã cảm thấy lo lắng về quyết định chuyển ra nước ngoài của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...