Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hay fever

/'hei'fi:və/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

dị ứng phấn hoa danh từ

“In spring I get hay fever from flowers and grass.”Vào mùa xuân tôi bị dị ứng phấn hoa từ hoa và cỏ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hay fever

/'hei'fi:və/

danh từ

  • (y học) bệnh sốt mùa cỏ khô, bệnh sốt mùa hè
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...