hay fever
/'hei'fi:və/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
dị ứng phấn hoa
danh từ
“In spring I get hay fever from flowers and grass.”Vào mùa xuân tôi bị dị ứng phấn hoa từ hoa và cỏ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hay fever
/'hei'fi:və/
danh từ
- (y học) bệnh sốt mùa cỏ khô, bệnh sốt mùa hè