hayseed
/'heisi:d/ phổ biến #34293
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hayseed
/'heisi:d/
danh từ
- hạt cỏ
- vụn cỏ khô (bám vào người, quần áo...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người quê mùa cục mịch
Định nghĩa tiếng Anh
n a person who is not very intelligent or interested in culture