haywire
/'hei,waiə/ phổ biến #22464
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
haywire
/'hei,waiə/
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cái rối rắm, cái mắc míu
thành ngữ
- to go haywire
- bối rối, mất bình tĩnh
Định nghĩa tiếng Anh
n. wire for tying up bales of hay