Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hazard assessment

/ˈhæzərd əˈsɛsmənt/

Nghĩa thường dùng

Đánh giá rủi ro từ các mối nguy hiểm tiềm ẩn. cụm từ

“Hazard assessment is vital for disaster planning.”Đánh giá mối nguy là rất quan trọng cho việc lập kế hoạch thảm họa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...